Báo cáo công khai thông tư 36

Thứ tư - 28/11/2018 09:12
Báo cáo công khai thông tư 36
Báo cáo công khai thông tư 36
Báo cáo công khai thông tư 36
Biểu mẫu 01(HK1)
     PHÒNG GDĐT DẦU TIẾNG
TRƯỜNG MN HƯỚNG DƯƠNG
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2021-2022
STT Nội dung Nhà trẻ Mu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được  1. Chăm sóc, nuôi dưỡng.
- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.
- 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe 2 lần/năm, đo 2 lần/năm.
- Thấp còi= 2,74%; ; Béo phì= 12,33%.
- Khẩu phần dinh dưỡng đạt: 50-55% lượng calo/ngày.
2. Giáo dục.
- Phấn đấu 80% trẻ nhà trẻ đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.
 - Hoàn thành chương trình chăm sóc giáo dục theo chương trình giáo dục mầm non hiện hành
- 80% Trẻ chủ động tích cực hứng thú tham gia vào các hoạt động giáo dục,
- 90% trẻ hiểu được các câu nói của người khác.
 
 1. Chăm sóc, nuôi dưỡng.
- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.
- 100% trẻ được cân và theo dõi biểu đồ sức khỏe 2 lần/năm, đo 2 lần/năm.
- SDD thể nhẹ cân= 0; Thấp còi = 2,74%; Cân nặng cao hơn tuổi = 10,27% ; Béo phì: 12,33%.
- 98% trẻ thích vận động và 91,5% trẻ có kỹ năng vận động khéo léo theo độ tuổi, sức khỏe tốt.
2. Giáo dục.
- Phấn đấu 85% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ.
- 85% trẻ có khả năng làm được một số việc tự phục vụ phù hợp độ tuổi, thói quen, nề nếp vệ sinh.
- 85% trẻ chủ động tích cực hứng thú tham gia vào các hoạt động giáo dục, tự tin, biết bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân phù hợp với độ tuổi, mạnh dạn trong giao tiếp với những người xung quanh, lễ phép với người lớn phù hợp với độ tuổi; biết thân thiện, chia sẻ, hợp tác với bạn bè trong các hoạt động sinh hoạt, vui chơi, học tập phù hợp với độ tuổi, có ý thức về bảo vệ môi trường.
- 85% trẻ hiểu được các câu nói của người khác, sử dụng được các câu nói phức tạp hơn. Biết sử dụng các câu nói lịch sự, lễ phép.
- 100% trẻ mẫu giáo 5 tuổi nhận biết được 29 chữ cái, cầm bút tô đúng chiều, ngồi đúng tư thế, trẻ nhận biết chữ trong từ.
 

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện
- Thực hiện theo Thông tư 17 và Thông tư 28 của BGDĐT
- 80% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN mới, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.
 
- 100% lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN mới, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt trong ngày của trẻ.
- 100% trẻ 5 tuổi được thực hiện đánh giá theo Bộ chuẩn phát triển trẻ em 5 tuổi.
- 100% trẻ 3,4 tuổi được thực hiện đánh giá theo hướng dẫn của Sở GD&ĐT Bình Dương. Phòng GD&ĐT Dầu Tiếng.
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển  Thể chất:
-90% trẻ thực hiện được vận động cơ bản và một số tố chất vận động ban đầu( nhanh nhẹn, khéo léo, thăng bằng cơ thể)
- Có khả năng phối hợp khéo léo cử động của bàn tay, ngón tay. Thực hiện phối hợp tay – mắt, phối hợp tay – chân - cơ thể, thể hiện sức mạnh của cơ bắp.
. Tình cảm xã hội:
-Có khả năng cảm nhận và biểu lộ cảm xúc với con người sự vật gần gũi
- Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt
- Thích hát, nghe hát và vận động theo nhạc
· Nhận thức:
- Thích tìm hiểu khám phá thế giới xung quanh
- Có một số hiểu biết ban đầu về bản thân và các sự vật gần gũi quen thuộc
·  Ngôn ngữ:
-Nghe hiểu được các yêu cầu đơn giản bằng lời nói.
- Biết hỏi và trả lời một số câu hỏi đơn giản bằng lời nói cử chỉ
- Sử dụng lời nói để giao tiếp, diễn đạt nhu cầu
- Có khả năng cảm nhận nhịp điệu, vần điệu của câu thơ và ngữ điệu của lời nói
- Hồn nhiên trong giao tiếp.
· Thể chất:
- Được vui chơi, giải trí với các hoạt động.
-  Thông qua các hoạt động, lao động cháu được rèn luyện thân thể phát triển hài hòa cân đối, có tác phong nhanh nhẹn, khéo léo.
· Thẩm mỹ:
- Hình thành và phát triển được những tình cảm thẩm mỹ trong quá trình cảm thụ và lĩnh hội cái đẹp trong nghệ thuật, trong tự nhiên.
- Được hình thành năng lực sáng tạo nghệ thuật, lòng ham muốn và khả năng đem cái đẹp vào đời sống học tập, lao động và ứng xử.
- Biết cảm nhận cái đẹp, biết yêu quý, thể hiện cái đẹp qua bài thơ, bài hát, sản phẩm tạo hình, qua cuộc sống sinh hoạt hàng ngày, qua đồ dùng đồ chơi.
- Có kỹ năng vẽ, tô màu tạo thành bức tranh.
- Biết chia sẻ, cảm nhận được các cảm xúc của mình và của người khác.
- 90% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó:
+ 85,3% trẻ MGB, 89,7% trẻ MGN, 95% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển thể chất.
+ 84,7% trẻ MGB, 91,1% trẻ MGN, 94,2% trẻ MGL  đạt lĩnh vực phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội.
+ 86,3% trẻ MGB, 89,4% trẻ MGN, 94,3% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.
+ 87,2% trẻ MGB, 88,6% trẻ MGN, 94,1% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển nhận thức.
+ 85,6% trẻ MGB, 89,3% trẻ MGN, 95,1% trẻ MGL đạt lĩnh vực phát triển thẩm mỹ.
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non -  Trẻ tham gia các hoạt động lễ hội như vui Trung Thu, lễ hội mừng xuân, lễ hội giỗ tổ Hùng Vương…
  - Chương trình sữa học đường đối với trẻ em thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo và trẻ khuyết tật học hòa nhập thì theo chương trình Sữa học đường sẽ được uống sữa miễn phí 100%
 
 - Trẻ tham gia các hoạt động lễ hội như vui Trung Thu, lễ hội mừng xuân...
  - Chương trình sữa học đường đối với trẻ em thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo và trẻ khuyết tật học hòa nhập thì theo chương trình Sữa học đường sẽ được uống sữa miễn phí 100%

 
 
  Minh Tân, ngày 28 tháng 02 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị



Nguyễn Thị Hòa













 
Biểu mẫu 02(HK1)
     PHÒNG GDĐT DẦU TIẾNG
TRƯỜNG MN HƯỚNG DƯƠNG
STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
I Tổng số trẻ em 151  0 0   27 39  51 34 
1 Số trẻ em nhóm ghép  0  0 0  0  0  0  0 
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày  0 0 0 0   0  0 0 
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 151  0 0   27 39  51 34 
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập  0  0  0  0  0  0 0 
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 146  0 0   24 39  49 34 
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 146  0 0   24 39  49 34 
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 146  0 0   24 39  49 34 
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em              
1 Strẻ cân nặng bình thường  108 0   0  20 30 35 23 
2 Strẻ suy dinh dưỡng thnhẹ cân  0 0  0  0 0 0 0
3 Strẻ có chiều cao bình thường 146  0 0   24 39  49 34 
4 Số trẻ suy dinh dưỡng ththấp còi 4  0 0  1 2 1 0
5 Số trẻ thừa cân béo phì 33  0  0 3  7 13  10 
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 146  0 0   24 39  49 34 
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ 27   0  0 27  0  0  0 
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo 146  0 0   24 39  49 34 
 
  Minh Tân, ngày 28 tháng 02 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị





Nguyễn Thị Hòa
 
 




















Biểu mẫu 03(HK1)
     PHÒNG GDĐT DẦU TIẾNG
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 6 Số m2/trẻ em
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 6 -
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 4666 m2 24,68 m2 /1 trẻ
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 795 m2 4,2 m2 /1 trẻ
VI Tổng diện tích một số loại phòng 704 m2 3,7 m2
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 318 m 2 1,68m2 /1 trẻ
2 Diện tích phòng ngủ (m2)    
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 62 m2 0,3 m2 /1 trẻ
4 Diện tích hiên chơi (m2) 124 m2 0,65 m2 / 1 trẻ
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)    
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 100 m2 0,52 m2 /1 trẻ
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 100 m2 0,52 m2 /1 trẻ
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)   Số bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định    
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định    
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời 20 bộ Số bộ/sân chơi (trường)
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... ) 6 bộ  
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định)   Số thiết bị/nhóm (lớp)
1    
 
    Slượng(m2)
XI Nhà v sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh S m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 1  6    0,3 m2  
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
    Không
XII Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh x   
XIII Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)   x 
XIV Kết nối internet  x  
XV Trang thông tin đin tử (website) của cơ sgiáo dục  x  
XVI Tường rào xây x   
.. ....    
 
  Minh Tân, ngày 28 tháng 02 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị




Nguyễn Thị Hòa







 
Biểu mẫu 04(HK1)
     PHÒNG GDĐT DẦU TIẾNG
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 24   0  0  11 5 1 7 0 13 2  0  0 0  0 
I Giáo viên 12   0  0  8 4  0  0  0  11 1 0    0   0
1 Nhà trẻ  2 0   0 0  2   0 0   0  2 0   0    0 0 
2 Mu giáo  10 0  0   8  2  0 0  0 9 1  0    0  0 
II Cán bquản lý 3   0 0  2  1   0 0   0 2  1   0   0  0 
1 Hiu trưởng  1  0  0  1  0 0   0  0 1 0   0   0  0 
2 Phó hiu trưởng  2  0 0   1  1  0  0  0 1  1  0     0  0
III Nhân viên  9  0  0 1  0  1  7  0  0  0 0 0 0 0
1 Nhân viên văn thư 0  0  0  0   0  0 0  0  0   0 0 0 0 0
2 Nhân viên kế toán  1  0  0  1 0  0  0   0  0 0 0 0 0 0
3 Thủ quỹ 0  0  0  0   0  0 0  0  0  0 0 0 0 0
4 Nhân viên y tế 1  0   0  0 0  1   0 0   0 0  0 0 0 0
5 Nhân viên khác 7   0 0   0  0 0   7 0  0  0  0 0 0 0
.. ..                            
 
  Minh Tân, ngày 28 tháng 02 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị



                      Nguyễn Thị Hòa
 
 
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bữa sáng:

- Sữa Cô gái Hà Lan
- Phở bò

Bữa trưa:

- Cơm
- Canh bí đỏ hầm xương
- Bò nấu đậu
- Dưa hấu

Bữa xế:

- yaourt

Bữa chiều:

- Miến gà

Văn bản mới

Số 1159/SNV - CCVC

Ngày ban hành: 30/06/2022. Trích yếu: Chuyển lương mới theo Nghị định số 38/NĐ - CP từ ngày 01/07/2022

Ngày ban hành: 30/06/2022

Số 08/TB - PGDĐT

Ngày ban hành: 10/02/2020. Trích yếu: Kết quả thẩm định hồ sơ và lấy ý kiến thăm dò dư luận xét tăng danh hiệu "Nhà giáo Ưu tú" lần thứ 15 năm 2020

Ngày ban hành: 10/02/2020

Phụ lục

Ngày ban hành: 29/10/2018. Trích yếu: Phụ lục báo cáo

Ngày ban hành: 29/10/2018

Thăm dò ý kiến

Bạn quan tâm nhất điều gì khi con đến trường?

violimpic
Bộ giáo dục và đào tạo
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây